T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
← Vuốt ngang để chuyển tháng →
Bảng tra cứu tổng hợp trọn đời (Cuộn để xem)
| Tháng Âm Lịch | Ngày Hoàng Đạo (Tốt) |
|---|---|
| Tháng Giêng, Tháng 7 | Tý, Sửu, Tỵ, Mùi |
| Tháng 2, Tháng 8 | Dần, Mão, Ngọ, Dậu |
| Tháng 3, Tháng 9 | Thìn, Tỵ, Thân, Hợi |
| Tháng 4, Tháng 10 | Ngọ, Mùi, Tuất, Sửu |
| Tháng 5, Tháng 11 | Thân, Dậu, Tý, Mão |
| Tháng 6, Tháng Chạp | Tuất, Hợi, Dần, Tỵ |
| Nhóm Tuổi (Tam Hợp) | Năm Gặp Hạn Tam Tai |
|---|---|
| Thân – Tý – Thìn | Dần – Mão – Thìn |
| Dần – Ngọ – Tuất | Thân – Dậu – Tuất |
| Tỵ – Dậu – Sửu | Hợi – Tý – Sửu |
| Hợi – Mão – Mùi | Tỵ – Ngọ – Mùi |
Tính theo tuổi mụ (Tuổi âm lịch)
| Nam Giới | Tuổi Mụ (Âm Lịch) | Nữ Giới |
|---|---|---|
| LA HẦU | 10, 19, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82, 91 | KẾ ĐÔ |
| THỔ TÚ | 11, 20, 29, 38, 47, 56, 65, 74, 83, 92 | VÂN HỚN |
| THỦY DIỆU | 12, 21, 30, 39, 48, 57, 66, 75, 84, 93 | MỘC ĐỨC |
| THÁI BẠCH | 13, 22, 31, 40, 49, 58, 67, 76, 85, 94 | THÁI ÂM |
| THÁI DƯƠNG | 14, 23, 32, 41, 42, 59, 68, 77, 86, 95 | THỔ TÚ |
| VÂN HỚN | 15, 24, 33, 42, 51, 60, 69, 78, 87, 96 | LA HẦU |
| KẾ ĐÔ | 16, 25, 34, 43, 52, 61, 70, 79, 88, 97 | THÁI DƯƠNG |
| THÁI ÂM | 17, 26, 35, 44, 53, 62, 71, 80, 89, 98 | THÁI BẠCH |
| MỘC ĐỨC | 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 90, 99 | THỦY DIỆU |
Khẩu quyết ghi nhớ ý nghĩa Sao:
| Hạn Nam | Tuổi Mụ (Âm Lịch) | Hạn Nữ |
|---|---|---|
| Tam Kheo | 11, 19, 27, 35, 43, 51, 59, 67, 75, 83, 91 | Thiên Tinh |
| Ngũ Hộ | 12, 20, 28, 36, 44, 52, 60, 68, 76, 84, 92 | Ngũ Hộ |
| Thiên Tinh | 13, 21, 29, 37, 45, 53, 61, 69, 77, 85, 93 | Tam Kheo |
| Toán Tận | 14, 22, 30, 38, 46, 54, 62, 70, 78, 86, 94 | Huỳnh Tuyền |
| Thiên La | 15, 23, 31, 39, 47, 55, 63, 71, 79, 87, 95 | Diêm Vương |
| Địa Võng | 16, 24, 32, 40, 48, 56, 64, 72, 80, 88, 96 | Địa Võng |
| Diêm Vương | 17, 25, 33, 41, 49, 57, 65, 73, 81, 89, 97 | Thiên La |
| Huỳnh Tuyền | 18, 26, 34, 42, 50, 58, 66, 74, 82, 90, 98 | Toán Tận |
Thơ đoán điềm hạn niên:
- Huỳnh Tuyền bệnh nặng nguy vong. Tam Kheo đau mắt đề phòng chân tay.
- Ngũ Hộ hạn xấu tổn tài. Thiên Tinh mắc phải dạ tai ngục hình.
- Toán Tận nạn đến thình lình, đàn ông rất kỵ bỏ mình nhiều khi.
- Thiên La bệnh ấy quái kỳ. Địa Võng nhiều nỗi buồn than lời ăn tiếng nói.
- Diêm Vương rất kỵ đàn bà, rủi lâm sản nạn chắc là mạng vong.
Các giờ có dấu (*) là giờ tốt Hoàng Đạo
| Giờ / Ngày Chi | Tý / Ngọ | Sửu / Mùi | Dần / Thân | Mão / Dậu | Thìn / Tuất | Tỵ / Hợi |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tý (23h-01h) | * | * | ||||
| Sửu (01h-03h) | * | * | ||||
| Dần (03h-05h) | * | * | ||||
| Mão (05h-07h) | * | * | ||||
| Thìn (07h-09h) | * | * | ||||
| Tỵ (09h-11h) | * | * | ||||
| Ngọ (11h-13h) | * | * | ||||
| Mùi (13h-15h) | * | * | ||||
| Thân (15h-17h) | * | * | ||||
| Dậu (17h-19h) | * | |||||
| Tuất (19h-21h) | * | * | ||||
| Hợi (21h-23h) | * |
Ứng dụng lịch âm dương Việt Nam với đầy đủ thông tin: ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo, phong thủy, tử vi và toàn bộ ngày lễ trong năm. Tối ưu cho điện thoại, hoạt động offline.